Đồng Hới
Itxura
| Đồng Hới Dong Hoi | |
|---|---|
| provincial city of Vietnam (en) | |
| Administrazioa | |
| Herrialdea | |
| Probintzia | Quang Binh |
| Izen ofiziala | Đồng Hới |
| Geografia | |
| Koordenatuak | 17°29′00″N 106°36′00″E / 17.4833°N 106.6°E |
![]() | |
| Azalera | 155,54 km² |
| Demografia | |
| Biztanleria | 160.325 (2013) 133.672 (2020) |
| Dentsitatea | 668,6 bizt/km² |
| Informazio gehigarria | |
| Ordu eremua | UTC+07:00 |
| Hizkuntza ofiziala | vietnamera |
| http://www.donghoi.gov.vn/ | |
Đồng Hới Vietnamgo Quang Binh probintziako hiriburua da. 2006an 103.998 biztanle zituen 155,54 kilometro koadrotan. Hanoitik 500 bat kilometrotara dago eta Ho Chi Minhetik 1.200 kilometrotara iparraldean.
Administrazioa
[aldatu | aldatu iturburu kodea]Đồng Hới 16 barrutitan banaturik dago, 10 auzo (phường) eta 6 herri (xã) hain zuzen ere.[1]
| Zbk. | Izena | Vietnamera | Biztanleria (2009) | Azalera (km²) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Auzoak: | ||||||
| 1. | Bac Ly | Phường Bắc Lý | 14,158 | 10.19 | ||
| 2. | Bac Nghia | Phường Bắc Nghĩa | 6,981 | 7.76 | ||
| 3. | Dong My | Phường Đồng Mỹ | 2,757 | 0.58 | ||
| 4. | Dong Phu | Phường Đồng Phú | 8,646 | 3.81 | ||
| 5. | Dong Son | Phường Đồng Sơn | 9,127 | 19.65 | ||
| 6. | Duc Ninh Dong | Phường Đức Ninh Đông | 5,031 | 3.13 | ||
| 7. | Hai Dinh | Phường Hải Đình | 3,878 | 8.822 | ||
| 8. | Hai Thanh | Phường Hải Thành | 4,774 | 2.45 | ||
| 9. | Nam Ly | Phường Nam Lý | 11,912 | 3.9 | ||
| 10. | Phu Hai | Phường Phú Hải | 3,581 | 3.06 | ||
| Auzoak | 10 auzo | 10 phường | 71,620 | 55.47 | ||
| Herriak: | ||||||
| 11. | Bao Ninh | Xã Bảo Ninh | 8,906 | 16.3 | ||
| 12. | Duc Ninh | Xã Đức Ninh | 7,526 | 5.21 | ||
| 13. | Loc Ninh | Xã Lộc Ninh | 8,647 | 13.4 | ||
| 14. | Nghia Ninh | Xã Nghĩa Ninh | 4,642 | 16.22 | ||
| 15. | Quang Phu | Xã Quang Phú | 3,178 | 3.23 | ||
| 16. | Thuan Duc | Xã Thuận Đức | 3,788 | 45.28 | ||
| Herriak | 6 herri | 6 xã | 36,906 | 100.24 | ||
| Guztira | 10 auzo, 6 herri | 10 phường, 6 xã | 108,526 | 155.71 | ||
